volitional

/voʊˈlɪʃən/
tính từ
  • Ý chí.
Tính từ
  1. (không thể so sánh, trang trọng) Của hoặc liên quan đến ý chí hoặc ý chí.
    (not comparable, formal) Of or relating to the volition or will.
    Từ đồng nghĩa:deliberatevoluntaryintentional
  2. (có thể so sánh) Được thực hiện bằng sự lựa chọn cá nhân, có ý thức; không dựa trên các nguyên tắc bên ngoài; không phải ngẫu nhiên.
    (comparable) Done by conscious, personal choice; not based on external principles; not accidental.
    Từ đồng nghĩa:deliberatevoluntaryintentional
  3. (ngữ pháp, không thể so sánh được, thuộc loại biến cách hoặc dạng biến cách) Thể hiện ý định, lời hô hào, giả định hoặc lời mời bao hàm.
    (grammar, not comparable, of an inflectional class or inflected form) Expressing intention, hortation, supposition, or inclusive invitation.
Danh từ
  1. Tâm trạng ngữ pháp có ý chí.
    The volitional grammatical mood.
  2. Một dạng của từ được biến cách để biểu thị tâm trạng có ý chí; một hình thức có ý chí.
    A form of a word inflected for the volitional mood; a volitional form.
🎬 Nghe “volitional” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish