wriggle
/ˈrɪgəl/danh từ
- Sự quằn quại; sự bò quằn quại.
động từ
- Quằn quại; bò quằn quại.
- Len, luồn, lách.
- Thấy khó chịu, bực tức, ức.
- Ngoe nguẩy.
- Lẻn (vào, ra).
Động từ
- (nội động từ) Xoay người qua lại với những động tác quằn quại ngắn; để vặn vẹo.(intransitive) To twist one's body to and fro with short, writhing motions; to squirm.Teachers often lose their patience when children wriggle in their seats.Giáo viên thường mất kiên nhẫn khi trẻ ngọ nguậy trên ghế.Từ đồng nghĩa:wiggle
- (Động) Làm cho vật gì đó rung chuyển.(transitive) To cause something to wriggle.He was sitting on the lawn, wriggling his toes in the grass.Anh ta đang ngồi trên bãi cỏ, ngọ nguậy những ngón chân trên cỏ.Từ đồng nghĩa:wiggle
- (nội động từ) Dùng những phương tiện quanh co, quanh co.(intransitive) To use crooked or devious means.
Danh từ
- Một chuyển động vặn vẹo.A wriggling movement.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “wriggle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish