wretched

/ˈrɛtʃəd/
tính từ
  • Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.
  • Xấu, tồi, đáng chê.
  • Thảm hại, quá tệ.
Tính từ
  1. Đặc trưng bởi hoặc cảm thấy phiền não hoặc đau khổ sâu sắc; rất khốn khổ.
    Characterized by or feeling deep affliction or distress; very miserable.
    I felt wretched after my wife died.
    Tôi cảm thấy đau khổ sau khi vợ tôi qua đời.
  2. Có tính chất hoặc địa vị xã hội thấp kém hoặc không xứng đáng; hèn hạ, hèn mọn.
    Of an inferior or unworthy nature or social status; contemptible, lowly.
    The street was full of wretched beggars dressed in rags.
    Đường phố đầy rẫy những người ăn xin khốn khổ ăn mặc rách rưới.
    Từ đồng nghĩa:baselousylow-gradeassbad
  3. Có tính chất tầm thường, hèn hạ hoặc nghèo nàn; khốn khổ, hèn hạ, vô giá trị.
    Of an insignificant, mean, or poor nature; miserable, paltry, worthless.
    I just lack the fine motor skill. Same reason I'm a grown man who doesn't know how to use a screwdriver without looking like a retard. Oh, I'm wretched.
    Tôi chỉ thiếu kỹ năng vận động tinh thôi. Lý do tương tự khiến tôi là một người đàn ông trưởng thành, không biết cách sử dụng tuốc nơ vít mà không trông như một kẻ chậm phát triển. Ôi, tôi thật khốn nạn.
  4. Của một người, v.v.: cư xử một cách đáng khinh bỉ; hèn hạ, hèn hạ, độc ác.
    Of a person, etc.: behaving in a manner causing contempt; base, despicable, wicked.
🎬 Nghe “wretched” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish