zenith
/ˈziːnəθ/danh từ
- Thiên đỉnh.
- Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh.
Danh từ
- (thiên văn học) Điểm trên bầu trời theo phương thẳng đứng phía trên một vị trí hoặc người quan sát nhất định; điểm trong thiên cầu đối diện với điểm thấp nhất.(astronomy) The point in the sky vertically above a given position or observer; the point in the celestial sphere opposite the nadir.
- (thiên văn học) Điểm cao nhất trên bầu trời mà một thiên thể đạt tới.(astronomy) The highest point in the sky reached by a celestial body.
- (bằng cách mở rộng) Điểm hoặc trạng thái cao nhất; đỉnh cao.(by extension) Highest point or state; peak.Winning the continental championship was the zenith of my career.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “zenith” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish