zenith

/ˈziːnəθ/
danh từ
  • Thiên đỉnh.
  • Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh.
Danh từ
  1. (thiên văn học) Điểm trên bầu trời theo phương thẳng đứng phía trên một vị trí hoặc người quan sát nhất định; điểm trong thiên cầu đối diện với điểm thấp nhất.
    (astronomy) The point in the sky vertically above a given position or observer; the point in the celestial sphere opposite the nadir.
  2. (thiên văn học) Điểm cao nhất trên bầu trời mà một thiên thể đạt tới.
    (astronomy) The highest point in the sky reached by a celestial body.
  3. (bằng cách mở rộng) Điểm hoặc trạng thái cao nhất; đỉnh cao.
    (by extension) Highest point or state; peak.
    Winning the continental championship was the zenith of my career.
🎬 Nghe “zenith” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish