-ish
/-ɪʃ/Hậu tố
- (của tính từ từ danh từ chung) Điển hình của, tương tự như, giống như.(of adjectives from common nouns) Typical of, similar to, being like.Her face had a girlish charm.Khuôn mặt cô ấy có nét quyến rũ nữ tính.
- (của tính từ từ tính từ, với một sức mạnh nhỏ bé) Hơi, đúng hơn.(of adjectives from adjectives, with a diminutive force) Somewhat, rather.Her face had a bluish tinge.Mặt cô ấy có chút xanh xao.
- (đối với tính từ từ các con số, đặc biệt là thời gian và lứa tuổi) About, xấp xỉ.(of adjectives from numbers, especially of times and ages) About, approximately.We arrived at tennish. We arrived tennish.Chúng tôi đến quần vợt. Chúng tôi đã đến quần vợt.
- (của tính từ từ gốc của danh từ riêng biểu thị tên của các quốc gia hoặc khu vực) Của, thuộc về hoặc liên quan đến (quốc tịch, địa điểm, ngôn ngữ hoặc mối liên hệ tương tự với một cái gì đó).(of adjectives from roots of proper nouns denoting names of nations or regions) Of, belonging, or relating to (a nationality, place, language or similar association with something).British, Cornish, Danish, English, Finnish, Irish, Jewish, Kentish, Polish, Scottish, Spanish, Swedish, Turkish etc.Người Anh, người Cornish, người Đan Mạch, người Anh, người Phần Lan, người Ireland, người Do Thái, người Kentish, người Ba Lan, người Scotland, người Tây Ban Nha, người Thụy Điển, người Thổ Nhĩ Kỳ, v.v.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “-ish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish