acquisitive

/əˈkwɪzətɪv/
tính từ
  • thích trữ của, hám lợi
  • có thể học hỏi, có khả năng tiếp thu, có khả năng lĩnh hội
Tính từ
  1. (lỗi thời) Đã mua được.
    (obsolete) Acquired.
  2. Có khả năng hoặc sẵn sàng thực hiện việc mua lại; chiếm đoạt, tham lam.
    Able or disposed to make acquisitions; acquiring, greedy.
    He is an acquisitive person.
    Anh ấy là một người có tính tiếp thu.
  3. Có khuynh hướng thu thập và lưu giữ thông tin.
    Dispositioned toward acquiring and retaining information.
    Từ đồng nghĩa:inquisitive
🎬 Nghe “acquisitive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish