across-the-board
/ˈboɚd/- (Econ) Thay đổi thuế quan đồng loạt.
Tính từ
- rộng rãi hoặc toàn diện về phạm vi hoặc khả năng áp dụng.wide or comprehensive in scope or applicability.They recently made across-the-board changes to the benefits package.Gần đây họ đã thực hiện những thay đổi toàn diện đối với gói phúc lợi.
- (truyền hình) Được phát sóng vào cùng một thời điểm hàng ngày (hoặc ít nhất là từ thứ Hai đến thứ Sáu).(television) Aired at the same time daily (or at least on Mondays to Fridays).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “across-the-board” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish