agape

/əˈgeɪp/
tính từ
  • Há hốc mồm ra (vì kinh ngạc).
Tính từ
  1. Trong trạng thái ngạc nhiên, ngạc nhiên, mong đợi hoặc háo hức chú ý; như đang há hốc miệng.
    In a state of astonishment, wonder, expectation, or eager attention; as with mouth hanging open.
  2. Mở rộng.
    Wide open.
    Từ đồng nghĩa:agogcatching flies
Trạng từ
  1. Trong trạng thái ngạc nhiên, ngạc nhiên, mong đợi hoặc háo hức.
    In a state of astonishment, wonder, expectation, or eager attention.
  2. Mở rộng.
    Open wide.
Danh từ
  1. (không đếm được, Kitô giáo) Tình yêu của Thiên Chúa đối với nhân loại, hay tình yêu nhân từ của người Kitô hữu đối với người khác.
    (uncountable, Christianity) The love of God for mankind, or the benevolent love of Christians for others.
    Từ đồng nghĩa:charity
  2. (không đếm được) Tình thương thiêng liêng, vị tha, mang lại lợi ích cho người khác.
    (uncountable) Spiritual, altruistic, beneficial love which wills good for others.
  3. (đếm được) Một bữa tiệc tình yêu, đặc biệt là một bữa tiệc được tổ chức trong Giáo hội Kitô giáo sơ khai liên quan đến Bí tích Thánh Thể.
    (countable) A love feast, especially one held in the early Christian Church in connection with the Eucharist.
🎬 Nghe “agape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish