at bay
/æt beɪ/preposition phrase
- (cụm từ, thành ngữ) Không thể đến gần hơn; ở một khoảng cách xa.(set phrase, idiomatic) Unable to come closer; at a distance.
- (cụm từ, thành ngữ) Bị dồn vào chân tường; không thể chạy trốn.(set phrase, idiomatic) Cornered; unable to flee.
- (huy hiệu) Của một con vật, đặc biệt là một con vật ngoan ngoãn, trái ngược với một con vật săn mồi sẽ được gắn biểu tượng: đứng, nghiêng về phía dexter, với cả bốn chân trên mặt đất. (Nếu nhìn vào người xem, con vật đang nhìn.)(heraldry) Of an animal, especially a docile animal in contrast to a predatory animal which would be blazoned statant: standing, in profile toward dexter, with all four feet on the ground. (If gazing at the viewer, the animal is at gaze.)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “at bay” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish