bae

/ˈbā/
Danh từ
  1. (từ lóng) Em yêu (thuật ngữ quý mến).
    (slang) Darling (term of endearment).
    And if you actually want to see your bae – you know, like in person – You better set aside some of your refund check to pay for the $26 train ticket to a school that lingers outside of the tri-state area.
    Và nếu bạn thực sự muốn gặp người yêu của mình - bạn biết đấy, chẳng hạn như gặp trực tiếp - tốt hơn hết bạn nên dành một phần séc hoàn tiền của mình để trả tiền vé tàu trị giá 26 đô la đến một trường học nằm ngoài khu vực ba bang.
    Từ đồng nghĩa:babebabydarlingdearlove
  2. Lê châu Á.
    Asian pear.
Động từ
  1. (nội động) Tạo ra âm thanh của loài thú hoang, kêu.
    (intransitive) To make the sound of a wild animal, to bay.
🎬 Nghe “bae” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish