baffle

/ˈbæfəl/
danh từ
  • Sự cản trở, sự trở ngại.
  • Màng ngăn, vách ngăn.
  • Cái báp, van đổi hướng.
động từ
  • Làm trở ngại.
  • Làm hỏng, làm thất bại.
  • Làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng.
Động từ
  1. Làm bối rối hoặc làm bối rối (ai đó) hoàn toàn; làm bối rối, làm bối rối, làm bối rối.
    To confuse or perplex (someone) completely; to bewilder, to confound, to puzzle.
    I am baffled by the contradictions and omissions in the instructions.
    Tôi bối rối trước những mâu thuẫn và thiếu sót trong hướng dẫn.
    Từ đồng nghĩa:addlebaffleloseembroilstick
  2. Đánh bại, làm nản lòng hoặc cản trở (ai đó hoặc nỗ lực, kế hoạch của họ, v.v.); làm bối rối, làm thất bại.
    To defeat, frustrate, or thwart (someone or their efforts, plans, etc.); to confound, to foil.
  3. Để làm ẩm, bóp nghẹt, hạn chế hoặc kiểm soát (chất lỏng hoặc sóng truyền qua chất lỏng như ánh sáng hoặc âm thanh).
    To dampen, muffle, restrain, or otherwise control (a fluid, or waves travelling through a fluid such as light or sound).
  4. Lừa dối hoặc lừa đảo (ai đó); để mòng biển.
    To deceive or hoodwink (someone); to gull.
Danh từ
  1. Một thiết bị dùng để làm ẩm, giảm âm, hạn chế hoặc kiểm soát chuyển động của chất lỏng hoặc sóng truyền qua chất lỏng như ánh sáng hoặc âm thanh; cụ thể là một bề mặt được đặt bên trong một khu vực mở để ngăn cản chuyển động trực tiếp từ nơi này sang nơi khác mà không ngăn chặn hoàn toàn chuyển động.
    A device used to dampen, muffle, restrain, or otherwise control the movement of a fluid, or waves travelling through a fluid such as light or sound; specifically, a surface positioned inside an open area to inhibit direct motion from one place to another without preventing motion altogether.
    Tanker trucks use baffles to keep the liquids inside from sloshing around.
    Xe bồn chở dầu sử dụng vách ngăn để giữ cho chất lỏng bên trong không bị tràn ra xung quanh.
  2. Một đòn bẩy để vận hành van tiết lưu của động cơ quấn dây.
    A lever for operating the throttle valve of a winding engine.
  3. Một thiết bị để ngăn chặn sự lan truyền của âm thanh hoặc ánh sáng.
    A device to prevent the spreading of sound or light.
    sound baffle
    vách ngăn âm thanh
  4. Một rào cản được thiết kế để cản trở và khiến kẻ thù bối rối, khiến chúng dễ bị tổn thương.
    A barrier designed to obstruct and confuse enemies, rendering them vulnerable.
🎬 Nghe “baffle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish