banishment

/ˈbænɪʃ/
danh từ
  • Sự đày, sự trục xuất.
  • Sự xua đuổi.
Danh từ
  1. Hành động trục xuất.
    The act of banishing.
    The judge pronounced banishment upon the war criminal.
    Thẩm phán tuyên bố trục xuất tội phạm chiến tranh.
    Từ đồng nghĩa:exile
  2. Tình trạng bị lưu đày, lưu đày.
    The state of being banished, exile.
    He has been in banishment from his home country for well over four years.
    Anh ta đã bị trục xuất khỏi quê hương hơn bốn năm.
    Từ đồng nghĩa:exile
🎬 Nghe “banishment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish