barking

/ˈbɑɚk/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bark.
danh từ
  • Tiếng sủa.
tính từ
  • Sủa.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của vỏ cây
    present participle and gerund of bark
    Từ đồng nghĩa:latrant
Tính từ
  1. (Từ lóng của Anh) Đoạn sủa điên cuồng.
    (British slang) Clipping of barking mad.
    He’s going to run the marathon in this hot weather dressed as Donald Duck – he must be barking!
    Anh ấy sẽ chạy marathon trong thời tiết nóng nực này trong trang phục Vịt Donald - anh ấy chắc chắn đang sủa!
Danh từ
  1. Hành động của động từ sủa.
    The action of the verb to bark.
    Từ đồng nghĩa:latration
🎬 Nghe “barking” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish