bath

/ˈbæθ/
danh từ
  • Sự tắm.
  • Chậu tắm, bồn tắm, nhà tắm.
  • Nhà tắm có bể bơi.
động từ
  • Tắm.
Danh từ
  1. Bồn tắm hoặc bể bơi dùng để tắm: bồn tắm.
    A tub or pool which is used for bathing: bathtub.
    Từ đồng nghĩa:bain
  2. Một tòa nhà hoặc khu vực xảy ra việc tắm rửa.
    A building or area where bathing occurs.
    Từ đồng nghĩa:bain
  3. (bất động sản, không chính thức) Cắt phòng tắm.
    (real estate, informal) Clipping of bathroom.
    The master bath has two sinks.
    Phòng tắm chính có hai bồn rửa.
    Từ đồng nghĩa:bain
  4. Hành động tắm rửa; một ví dụ về điều này; việc đi tắm.
    The act of bathing; an instance of this; the taking of a bath.
    Từ đồng nghĩa:bain
Động từ
  1. (thông tục, Khối thịnh vượng chung) Tắm rửa cho người hoặc động vật trong bồn tắm.
    (transitive, Commonwealth) To wash a person or animal in a bath.
  2. (nội động từ, thân mật, Khối thịnh vượng chung) Tắm rửa (chính mình); để tắm.
    (intransitive, informal, Commonwealth) To bathe (oneself); to have a bath.
🎬 Nghe “bath” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish