bathos

/ˈbeɪˌθɑːs/
danh từ
  • Chỗ sâu, vực thẳm.
  • Sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn).
Danh từ
  1. Cố gắng quá mức hoặc quá đáng để truyền cảm hứng cho bệnh hoạn.
    Overdone or treacly attempts to inspire pathos.
  2. (văn học, nghệ thuật) Sự thất bại có thể xảy ra của một tác phẩm nghệ thuật trong việc tác động đúng đắn đến khán giả của nó, đặc biệt là do:
    (literature, art) A risible failure on the part of a work of art to properly affect its audience, particularly owing to:
  3. (văn học, nghệ thuật) Việc sử dụng sự thất bại đó một cách mỉa mai nhằm mục đích châm biếm hoặc hài hước.
    (literature, art) The ironic use of such failure for satiric or humorous effect.
  4. (không phổ biến) Điểm thấp nhất, điểm thấp đặc biệt trong sự nghiệp của một người.
    (uncommon) A nadir, a low point particularly in one's career.
🎬 Nghe “bathos” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish