befit

/bɪˈfɪt/
động từ
  • Thích hợp, hợp với.
  • Là nhiệm vụ của.
Động từ
  1. để phù hợp với
    to be fit for
    His conduct was not befitting an officer of his station.
    Hành vi của anh ta không phù hợp với một sĩ quan trong đồn của anh ta.
    Từ đồng nghĩa:behoovebehove
🎬 Nghe “befit” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish