befoul
/bɪˈfawəl/động từ
- Làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc (nghĩa đen) & (nghĩa bóng).
Động từ
- (nghĩa đen) Phạm lỗi; vào đất; làm ô nhiễm, làm ô nhiễm.(literally) To make foul; to soil; to contaminate, pollute.1897, Robert Gwynneddon Davies (translator), The Sleeping Bard by Ellis Wynne, London: Simplkon, Marshall & Co., Part I, At last, what with a round of blasphemy, and the whole crowd with clay pistols belching smoke and fire and slander of their neighbours, and the floor already befouled with dregs and spittle, I feared lest viler deeds should happen, and craved to depart.1897, Robert Gwynneddon Davies (người phiên dịch), The Sleeping Bard của Ellis Wynne, London: Simplkon, Marshall & Co., Phần I, Cuối cùng, với một tràng báng bổ, và toàn bộ đám đông cầm súng đất sét phun ra khói, lửa và vu khống hàng xóm, còn sàn nhà thì đầy cặn và nước bọt, tôi sợ những hành động hèn hạ hơn sẽ xảy ra và muốn rời đi.
- Làm vấy bẩn hoặc làm hoen ố (ví dụ: với sự ô nhục hoặc ô nhục).To stain or mar (e.g., with infamy or disgrace).
- Để vướng vào hoặc chạy ngược lại để cản trở chuyển động.To entangle or run against so as to impede motion.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “befoul” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish