blag
/ˈblæɡ/Danh từ
- (tiếng Anh, tiếng lóng hình sự) Cướp có vũ trang hoặc cướp có liên quan đến bạo lực; cũng có trộm cắp.(British, criminal slang) An armed robbery or robbery involving violence; also, theft.
- Nỗ lực đạt được hoặc phương tiện để đạt được thứ gì đó bằng thủ đoạn hoặc thuyết phục; một thủ thuật.An attempt to obtain, or the means of obtaining, something by guile or persuasion; a trick.A good blag to get into a nightclub is to walk in carrying a record box.Một điều tốt để vào hộp đêm là mang theo một chiếc hộp đựng đĩa hát khi bước vào.
- Hành vi lừa dối; một trò lừa đảo, một sự lừa dối, một trò lừa bịp.An act of deceiving; a con, a deception, a hoax.
- (hài hước, thân mật) Blog cố tình viết sai chính tả.(humorous, informal) Deliberate misspelling of blog.
Động từ
- (chuyển tiếp, tiếng Anh, tiếng lóng hình sự) Để có được (thứ gì đó) thông qua cướp có vũ trang hoặc cướp liên quan đến bạo lực, hoặc trộm cắp; cướp ; để ăn trộm.(transitive, British, criminal slang) To obtain (something) through armed robbery or robbery involving violence, or theft; to rob; to steal.
- Để có được (thứ gì đó) miễn phí, đặc biệt bằng thủ đoạn hoặc thuyết phục.To obtain (something) for free, particularly by guile or persuasion.Can I blag a fag?Tôi có thể nói xấu một gã không?
- Để có được (thứ gì đó mong muốn) hoặc tránh (thứ gì đó không mong muốn), thông qua sự ngẫu hứng hoặc may mắn; để may mắn, để thoát khỏi.To obtain (something desired), or avoid (something undesired), through improvisation or luck; to fluke, to get away with.
- Dùng thủ đoạn hoặc thuyết phục (ai đó); Ngoài ra, để lừa dối hoặc thực hiện một trò lừa bịp đối với (ai đó).To use guile or persuasion on (someone); also, to deceive or perpetrate a hoax on (someone).
Tính từ
- (Anh, thân mật) Không chân thực; giả mạo.(British, informal) Not genuine; fake.You’re wearing a blag designer shirt!Bạn đang mặc một chiếc áo sơ mi thiết kế blag!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “blag” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish