blissful

/ˈblɪsfəl/
tính từ
  • Hạnh phúc, sung sướng.
Tính từ
  1. Vô cùng hạnh phúc; tràn đầy niềm vui; trải nghiệm, chỉ ra, gây ra hoặc đặc trưng bởi hạnh phúc.
    Extremely happy; full of joy; experiencing, indicating, causing, or characterized by bliss.
  2. (lỗi thời) Được chúc phúc; được tôn vinh.
    (obsolete) Blessed; glorified.
🎬 Nghe “blissful” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish