bodge

/bɒdʒ/
Động từ
  1. (Anh, Ireland) Làm những công việc vụng về hoặc không trang nhã, thường là sửa chữa tạm thời; vá lại, vá lại, sửa chữa.
    (UK, Ireland) To do a clumsy or inelegant job, usually as a temporary repair; mend, patch up, repair.
  2. Chế biến gỗ xanh theo phương pháp truyền thống của đồng quê; để thực hiện nghề thủ công của một bodger.
    To work green wood using traditional country methods; to perform the craft of a bodger.
Danh từ
  1. Một công việc vụng về hoặc không phù hợp, thường là sửa chữa tạm thời; một bản vá, một sửa chữa.
    A clumsy or inelegant job, usually a temporary repair; a patch, a repair.
  2. (lịch sử) Nước trong đó người thợ rèn có thể làm nguội các vật phẩm được nung trong lò rèn.
    (historical) The water in which a smith would quench items heated in a forge.
  3. (Đông Nam nước Anh) Xe đẩy tay bốn bánh dùng để vận chuyển hàng hóa. Ngoài ra, một chiếc xe đẩy tự chế.
    (South East England) A four-wheeled handcart used for transporting goods. Also, a homemade go-cart.
Tính từ
  1. (tiếng lóng, Bắc Ireland) Điên rồ, trật đường ray.
    (slang, Northern Ireland) Insane, off the rails.
🎬 Nghe “bodge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish