burnish
/ˈbɚnɪʃ/danh từ
- Sự đánh bóng (đồ vàng bạc).
- Nước bóng.
Động từ
- Làm cho (thứ gì đó, chẳng hạn như một bề mặt) sáng, bóng và mịn bằng cách hoặc (bằng cách mở rộng) như thể bằng cách cọ xát; để đánh bóng, để tỏa sáng.To make (something, such as a surface) bright, shiny, and smooth by, or (by extension) as if by, rubbing; to polish, to shine.In pottery, a stone is sometimes used to burnish a pot before firing, giving it a smooth, shiny look.Trong đồ gốm, đá đôi khi được dùng để đánh bóng nồi trước khi nung, tạo cho nồi trông mịn màng, sáng bóng.
- Của hươu: loại bỏ lớp nhung (“da và lông mịn”) khỏi (gạc của nó) bằng cách cọ xát chúng vào vật gì đó; đến nhung.Of a stag: to remove the velvet (“skin and fine fur”) from (its antlers) by rubbing them against something; to velvet.
- Làm cho (ai đó hoặc cái gì đó) có vẻ tích cực và được tôn trọng cao.To make (someone or something) appear positive and highly respected.
- Trở nên sáng bóng, mịn màng; làm sáng lên, làm sáng lên, làm sáng lên.To become bright, glossy, and smooth; to brighten, to gleam, to shine forth.
Danh từ
- Sự tỏa sáng của một thứ gì đó đã được đánh bóng; sự sáng bóng, sự đánh bóng.A shine of something which has been polished; a lustre, a polish.
- Một lớp sáng bóng được áp dụng trên một bề mặt hoặc vật khác.A shiny layer applied to a surface or other thing.
- (không đếm được) Việc tạo ra một vật gì đó sáng bóng, mịn màng bằng cách, hoặc (bằng cách mở rộng) như thể bằng cách cọ xát; (đếm được) một ví dụ về điều này; sự đánh bóng, sự đánh bóng, sự chiếu sáng.(uncountable) The making of something bright, shiny, and smooth by, or (by extension) as if by, rubbing; (countable) an instance of this; a burnishing, a polishing, a shining.With a good burnish, the old table should fetch a higher price.Với độ bóng tốt, chiếc bàn cũ sẽ có giá cao hơn.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “burnish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish