bulge

/ˈbʌlʤ/
danh từ
  • Chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra.
  • , (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá.
  • Đáy tàu.
  • The bulge (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu thế.
động từ
  • Phồng ra; làm phồng lên.
Danh từ
  1. Một vật nhô ra khỏi bề mặt; phần sưng tấy, lồi lõm; sự uốn cong ra ngoài, đặc biệt khi bị gây ra bởi áp lực.
    An object which is sticking out from a surface; a swelling, protuberant part; a bending outward, especially when caused by pressure.
    a bulge in a wall
    một chỗ phình ra trên tường
    Từ đồng nghĩa:swell
  2. Phần đáy hoặc phần nhô ra của thùng.
    The bilge or protuberant part of a cask.
  3. (Anh, Ireland, Khối thịnh vượng chung) Một khối thịt tròn, chẳng hạn như trên lạc đà hoặc ngựa vằn.
    (UK, Ireland, Commonwealth) A rounded fleshy mass, such as on a camel or zebu.
    Từ đồng nghĩa:hump
  4. (Hàng hải) Phần đáy tàu.
    (nautical) The bilge of a vessel.
Động từ
  1. (nội động) nhô ra khỏi bề mặt mà không làm vỡ nó.
    (intransitive) To stick out from a surface without breaking it.
    He stood six feet tall, with muscular arms bulging out of his black T-shirt.
    Anh ta cao sáu feet, với cánh tay cơ bắp nhô ra ngoài chiếc áo phông đen.
  2. (nội động) (của một vật chứa, v.v.) Có bề mặt bị kéo căng bởi một vật gì đó đẩy ra; sưng lên; tới bụng.
    (intransitive) (of a container, etc.) To have the surface stretched by something pushing out; to swell; to belly.
    The submarine bulged because of the enormous air pressure inside.
    Chiếc tàu ngầm phồng lên vì áp suất không khí cực lớn bên trong.
  3. (nội động) Đi đáy tàu, như một con tàu; tới người sáng lập.
    (intransitive) To bilge, as a ship; to founder.
🎬 Nghe “bulge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish