chimpanzee
/ˌtʃɪmˌpænˈziː/danh từ
- Con tinh tinh (vượn).
Danh từ
- Pan troglodytes, một loài vượn lớn có nguồn gốc từ thảo nguyên và rừng ở Châu Phi, được các nhà sinh vật học tin là loài có họ hàng gần nhất còn tồn tại với con người cùng với tinh tinh lùn.Pan troglodytes, a species of great ape native to the savannas and forests of Africa, and believed by biologists to be the closest extant relative to humans along with the bonobo.Từ đồng nghĩa:chimp
- (nói một cách lỏng lẻo) Một thành viên của chi Pan, bao gồm cả bonobo trước đây được gọi là tinh tinh lùn.(loosely) A member of the genus Pan, including the bonobo which was formerly known as the pygmy chimpanzee.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chimpanzee” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish