chubby

/ˈtʃʌbi/
tính từ
  • Mũm mĩm, đầy đặn, phinh phính (má).
danh từ
  • Người mũm mĩm, tròn trĩnh.
  • Dương vật cương cứng (nhất là dương vật ngắn, có chu vi lớn).
  • Một loại áo khoác lót lông dày.
Tính từ
  1. Về người: hơi thừa cân, hơi béo, do đó bụ bẫm, tròn trịa và mềm mại.
    Of a person: slightly overweight, somewhat fat, and hence plump, rounded, and soft.
    Obviously the chubby child was eating too much.
    Rõ ràng là đứa trẻ mũm mĩm đã ăn quá nhiều.
    Từ đồng nghĩa:chunkyplumppodgytubby
  2. Của bộ phận cơ thể: chứa một lượng chất béo vừa phải.
    Of a body part: containing a moderate amount of fat.
    It’s quite normal for babies to have chubby cheeks.
    Việc trẻ sơ sinh có đôi má phúng phính là điều hết sức bình thường.
    Từ đồng nghĩa:chunkyplumppodgy
Danh từ
  1. Một người mũm mĩm, bụ bẫm.
    A chubby, plump person.
  2. (từ lóng) Sự cương cứng của dương vật, đặc biệt khi ngắn và có chu vi lớn; một gã khốn nạn.
    (slang) A penile erection, especially when short and with a large circumference; a boner.
  3. Một loại áo khoác lông có đệm dày.
    A type of thickly-padded fur jacket.
🎬 Nghe “chubby” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish