circadian

/sɚˈkeɪdijən/
tính từ
  • Xuất hiện khoảng một lần một ngày.
Tính từ
  1. (sinh học) Về, liên quan đến hoặc thể hiện hành vi nhịp nhàng trong khoảng thời gian khoảng 24 giờ; đặc biệt là quá trình sinh học.
    (biology) Of, relating to, or showing rhythmic behaviour with a period of approximately 24 hours; especially of a biological process.
🎬 Nghe “circadian” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish