circumstantial
/ˌsɚkəmˈstænʃəl/tính từ
- Tường tận, chi tiết.
- Gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn.
- Hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh.
- Xảy ra bất ngờ.
Tính từ
- Liên quan đến hoặc phụ thuộc vào hoàn cảnh, đặc biệt là trái ngược với những điều cần thiết; ngẫu nhiên, không cần thiết.Pertaining to or dependent on circumstances, especially as opposed to essentials; incidental, not essential.
- (luật) Liên quan đến bằng chứng dựa trên suy luận để kết nối nó với một kết luận thực tế, do đó gợi ý có tội nhưng không trực tiếp chứng minh điều đó.(law) Involving evidence that relies on inference to connect it to a conclusion of fact, thus, suggesting guilt but not directly proving it.It is unlikely he will be convicted; the evidence against him is circumstantial at best.Không có khả năng anh ta sẽ bị kết án; bằng chứng chống lại anh ta tốt nhất chỉ là gián tiếp.
- Đầy rẫy những hoàn cảnh nhỏ nhặt; rất chi tiết; cụ thể.Abounding with minor circumstances; in great detail; particular.For although my information appears too direct and circumstantial to be fictitious, yet the magnitude of the enterprise, the desperation of the plan, and the stupendous consequences with which it seems pregnant, stagger my belief […]Vì mặc dù thông tin của tôi có vẻ quá trực tiếp và gián tiếp để có thể là hư cấu, nhưng tầm quan trọng của doanh nghiệp, sự tuyệt vọng của kế hoạch và những hậu quả to lớn mà nó dường như mang lại đã làm lung lay niềm tin của tôi […]
- Đầy hoàn cảnh hoặc hào hoa; nghi lễ.Full of circumstance or pomp; ceremonial.
Danh từ
- (chủ yếu ở số nhiều) Điều gì đó phụ với chủ đề chính, nhưng ít quan trọng hơn.(chiefly in the plural) Something incidental to the main subject, but of less importance.the circumstantials of religionhoàn cảnh của tôn giáo
- (ngữ pháp) Trợ từ, gián tiếp.(grammar) An adjunct or circumstant.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “circumstantial” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish