completion

/kəmˈpliːʃən/
danh từ
  • Sự hoàn thành, sự làm xong.
  • Sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ.
Danh từ
  1. Hành động hoặc trạng thái tồn tại hoặc làm cho một cái gì đó hoàn chỉnh; kết luận, thành tựu.
    The act or state of being or making something complete; conclusion, accomplishment.
    The fundraising campaign was successfully stewarded to completion on time.
    Chiến dịch gây quỹ đã được quản lý thành công và hoàn thành đúng thời hạn.
  2. (luật) Việc ký kết một hành vi chuyển nhượng liên quan đến việc bán một tài sản.
    (law) The conclusion of an act of conveyancing concerning the sale of a property.
  3. (Bóng bầu dục Mỹ) Một đường chuyền về phía trước được người nhận dự định bắt thành công.
    (American football) A forward pass that is successfully caught by the intended receiver.
  4. (toán học) Hành động làm cho không gian mêtric trở nên hoàn chỉnh bằng cách cộng các điểm.
    (mathematics) The act of making a metric space complete by adding points.
🎬 Nghe “completion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish