completion
/kəmˈpliːʃən/danh từ
- Sự hoàn thành, sự làm xong.
- Sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ.
Danh từ
- Hành động hoặc trạng thái tồn tại hoặc làm cho một cái gì đó hoàn chỉnh; kết luận, thành tựu.The act or state of being or making something complete; conclusion, accomplishment.The fundraising campaign was successfully stewarded to completion on time.Chiến dịch gây quỹ đã được quản lý thành công và hoàn thành đúng thời hạn.
- (luật) Việc ký kết một hành vi chuyển nhượng liên quan đến việc bán một tài sản.(law) The conclusion of an act of conveyancing concerning the sale of a property.
- (Bóng bầu dục Mỹ) Một đường chuyền về phía trước được người nhận dự định bắt thành công.(American football) A forward pass that is successfully caught by the intended receiver.
- (toán học) Hành động làm cho không gian mêtric trở nên hoàn chỉnh bằng cách cộng các điểm.(mathematics) The act of making a metric space complete by adding points.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “completion” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish