complicate

/ˈkɑːmpləˌkeɪt/
động từ
  • Làm phức tạp, làm rắc rối.
Động từ
  1. (thông tục) Làm phức tạp; sửa đổi để làm cho một cái gì đó phức tạp hoặc khó khăn.
    (transitive) To make complex; to modify so as to make something intricate or difficult.
  2. (thông tục) Liên quan đến một vấn đề phức tạp.
    (transitive) To involve in a convoluted matter.
    Don't complicate yourself in issues that are beyond the scope of your understanding.
    Đừng phức tạp hóa bản thân trong những vấn đề nằm ngoài phạm vi hiểu biết của bạn.
  3. (y học, ngoại động) Cùng tồn tại với (bệnh khác) gây biến chứng.
    (medicine, transitive) To coexist with (another disease) creating a complication.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Đan xen vào nhau.
    (obsolete) Intertwined.
  2. (bây giờ hiếm, nên thơ) Phức tạp, phức tạp.
    (now rare, poetic) Complex, complicated.
🎬 Nghe “complicate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish