cruse
/ˈkrüz/danh từ
- Bình (bằng) đất nung (để đựng nước, dầu... ).
Danh từ
- (tôn giáo, huy hiệu hoặc cổ xưa) Bình nhỏ dùng để đựng chất lỏng, chẳng hạn như dầu hoặc nước.(religion, heraldry or archaic) A small jar used to hold liquid, such as oil or water.With a thought I tooke for Maudline & a cruse of cockle pottage. with a thing thus tall, skie blesse you all: I befell into this dotage.Với một suy nghĩ, tôi đã chọn Maudline và một món súp sò huyết. với một thứ cao như vậy, xin chúc phúc cho tất cả các bạn: Tôi rơi vào tình trạng lẩm cẩm này.
- (hiện nay không còn phổ biến) Một ngọn đèn dầu; một kẻ phá bĩnh.(now uncommon) An oil lamp; a crusy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “cruse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish