crupper

/ˈkrə-pər/
danh từ
  • Dây đuôi (dây, ngựa buộc vào khấu đuôi).
  • Mông (ngựa).
Danh từ
  1. Một dây đai vòng dưới đuôi ngựa dùng để ngăn yên ngựa bị trượt.
    A strap, looped under a horse's tail, used to stop a saddle from slipping.
    I sought among the mules one with a mild expression of generosity and gentleness in its eyes, and found it in a white mule with a crupper adorned with arabesques.
    Tôi đã tìm kiếm trong số những con la một con có đôi mắt biểu lộ sự hào phóng và dịu dàng nhẹ nhàng, và tìm thấy nó trong một con la trắng với một chiếc bánh được trang trí bằng hoa văn Ả Rập.
  2. Mông hoặc mông, đặc biệt là của ngựa.
    The buttocks or rump, especially of a horse.
    Từ đồng nghĩa:croup
  3. Một mảnh áo giáp che thân sau/mông của ngựa.
    A piece of armour covering the hindquarters/buttocks of a horse.
    Từ đồng nghĩa:croupiere
Động từ
  1. Để phù hợp với một chiếc crupper; để đặt một chiếc crupper lên.
    To fit with a crupper; to place a crupper upon.
    to crupper a horse
    làm nát một con ngựa
🎬 Nghe “crupper” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish