crushed

/ˈkrʌʃ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của crush
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của crush
    simple past and past participle of crush
Tính từ
  1. Nghiền thành bột, thành từng mảnh nhỏ, rời rạc.
    Pulverized, rendered into small, disconnected fragments.
  2. Tan vỡ, đau buồn, chán nản, suy sụp.
    Broken, saddened, depressed, devastated.
    We were totally crushed upon hearing the news of your accident.
    Chúng tôi hoàn toàn đau lòng khi nghe tin về vụ tai nạn của bạn.
  3. (không thể so sánh được, hàng dệt) Bằng vải, có vẻ ngoài như bị nhàu nát.
    (not comparable, textiles) Of a fabric, having the appearance of having been crushed.
    Her top was of black crushed velvet.
    Áo của cô được may bằng nhung đen.
🎬 Nghe “crushed” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish