damaged

/ˈdæmɪʤd/
động từ
  • Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của damage
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thiệt hại
    simple past and past participle of damage
Tính từ
  1. Điều đó đã bị thiệt hại.
    That has suffered damage.
    Từ đồng nghĩa:defectivefaultyinjuredwounded
🎬 Nghe “damaged” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish