decouple

/(ˌ)dē-ˈkə-pəl/
động từ
  • Tách riêng ra.
Động từ
  1. (ambitransitive) Hủy liên kết; tách ra hoặc tách ra.
    (ambitransitive) To unlink; to take apart or come apart.
    radiation decoupled from matter
    bức xạ tách khỏi vật chất
    Từ đồng nghĩa:uncoupleunpairdispair
  2. (chuyển tiếp, quân sự) Ngăn chặn sóng địa chấn của (một vụ nổ hạt nhân) bằng cách thực hiện nó dưới lòng đất.
    (transitive, military) To muffle the seismic waves of (a nuclear explosion) by performing it underground.
🎬 Nghe “decouple” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish