deep-rooted

/ˈdiːpˈruːtəd/
tính từ
  • Ăn sâu, bắt rễ, thâm căn cố đế.
Tính từ
  1. (nghĩa đen, thực vật học) Cây có rễ sâu.
    (literally, botany) Of a plant, having deep roots.
    1726, Jonathan Swift (translator), “Horace, Book I, Ode XIV” in Miscellanies in Prose and Verse, London: T. Woodward and Charles Davis, 1736, Volume 5, p. 193, Poor floating Isle, tost on ill Fortune’s Waves, Ordain’d by Fate to be the Land of Slaves; Shall moving Delos now deep-rooted stand, Thou, fixt of old, be now the moving Land?
    1726, Jonathan Swift (người dịch), “Horace, Book I, Ode XIV” trong Miscellanies in Prose and Verse, London: T. Woodward và Charles Davis, 1736, Tập 5, tr. 193, Hòn đảo trôi tội nghiệp, quằn quại trên những con sóng vận mệnh tồi tệ, được định mệnh phong làm Vùng đất nô lệ; Liệu Delos di chuyển bây giờ đã bám rễ sâu, Bạn, cố định của xưa, bây giờ có phải là Vùng đất chuyển động không?
  2. Của một vật thể không sống, được gắn sâu và chắc chắn (trong lòng đất, v.v.)
    Of a non-living object, deeply and firmly embedded (in the ground, etc.)
  3. (nghĩa bóng) Cố định trong suy nghĩ hoặc hành vi và khó thay đổi.
    (figurative) Firmly established in thought or behavior and difficult to change.
    They avoid conflict at all costs because of their deep-rooted fear of upsetting people.
    Họ tránh xung đột bằng mọi giá vì nỗi sợ hãi sâu xa sẽ làm mọi người khó chịu.
🎬 Nghe “deep-rooted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish