dipsomaniac

/ˌdɪpsəˈmeɪnijæk/
tính từ
  • Khát rượu.
danh từ
  • Người khát rượu.
Danh từ
  1. Một người mắc chứng thèm rượu kịch phát một cách bệnh hoạn; một người nghiện rượu.
    One with a morbid paroxysmal craving for alcohol; an alcoholic.
    Từ đồng nghĩa:alcoholicdipsodrunkardlushsot
  2. Người say rượu dai dẳng; một người say rượu.
    A persistently drunken person; a drunkard.
    Từ đồng nghĩa:alcoholicdipsodrunkardlushsot
🎬 Nghe “dipsomaniac” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish