sot
/ˈsɑːt/danh từ
- Người nghiện rượu bí tỉ.
- Người đần độn vì rượu.
động từ
- Nghiện rượu bí tỉ, hay rượu.
Danh từ
- (cổ) Người ngu ngốc; ngu xuẩn.(archaic) Stupid person; fool.c. 1670-1680, John Oldham, The Eighth Satire of Monsieur Boileau, imitated In Egypt oft has seen the Sot bow down, And reverence some deified Baboon.c. 1670-1680, John Oldham, Tác phẩm châm biếm thứ tám của Monsieur Boileau, được bắt chước Ở Ai Cập, người ta thường thấy Sot cúi đầu và tôn kính một số Khỉ đầu chó được thần thánh.
- Người say rượu.Drunkard.Take a picture by Teniers, of sots quarrelling over their dice; it is an entirely clever picture; so clever that nothing in its kind has ever been done equal to it; but it is also an entirely base and evil picture.Chụp một bức ảnh của Teniers, về những kẻ cãi nhau vì viên xúc xắc của họ; đó là một bức tranh hoàn toàn thông minh; thông minh đến mức chưa từng có loại nào được làm bằng nó; nhưng nó cũng là một bức tranh hoàn toàn hèn hạ và xấu xa.
Động từ
- Uống cho tới khi sayTo drink until one becomes drunk
- Làm choáng váng; mê đắm; để vây quanh.To stupefy; to infatuate; to besot.
- (Singlish, Manglish, nội động từ) Đoản mạch, hỏng hóc hoặc trục trặc.(Singlish, Manglish, intransitive) To short circuit, to go haywire or malfunction.
- (Singlish, Manglish, nội động từ) Phát điên.(Singlish, Manglish, intransitive) To go crazy.
Tính từ
- ( Singapore, thông tục, thô tục) Khó chịu, không vui hoặc cay đắng về điều gì đó.(Singapore, colloquial, vulgar) Upset, unhappy or bitter about something.
- (Singlish, Manglish) Điên, điên, dở hơi.(Singlish, Manglish) Insane, crazy, screwed up.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “sot” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish