dissipated

/ˈdɪsəˌpeɪt/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của dissipate
tính từ
  • Bị xua tan, bị tiêu tan.
  • Bị phung phí (tiền của).
  • Bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý... ).
  • Chơi bời phóng đãng.
Động từ
  1. simple past and past participle of dissipate
    simple past and past participle of dissipate
    James dissipated his savings with all of his addictions.
    James đã phung phí tiền tiết kiệm của mình vào những cơn nghiện ngập.
Tính từ
  1. Lãng phí sức khỏe hoặc của cải để theo đuổi thú vui.
    Wasteful of health or possessions in the pursuit of pleasure.
    Từ đồng nghĩa:dissoluteintemperate
🎬 Nghe “dissipated” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish