endowment

/ɪnˈdaʊmənt/
danh từ
  • Sự cúng vốn cho (một tổ chức... ); vốn cúng cho (một tổ chức... ).
  • Sự để vốn lại (cho vợ, con gái... ); vốn để lại (cho vợ, con gái... ).
  • Tài năng, thiên tư.
  • Endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống.
Danh từ
  1. Một cái gì đó mà một người hoặc vật được ban tặng.
    Something with which a person or thing is endowed.
    I suppose it is a truth too well attested to you, to need a proof here, that we are a race of beings, who have long labored under the abuse and censure of the world; that we have long been looked upon with an eye of contempt; and that we have long been considered rather as brutish than human, and scarcely capable of mental endowments.
    Tôi cho rằng đó là một sự thật đã được chứng thực quá rõ ràng đối với bạn, nên cần một bằng chứng ở đây, rằng chúng ta là một chủng tộc sinh vật, những người đã phải lao động từ lâu dưới sự lạm dụng và chỉ trích của thế giới; rằng chúng ta từ lâu đã bị nhìn bằng ánh mắt khinh thường; và rằng chúng ta từ lâu đã bị coi là tàn bạo hơn là con người và hầu như không có khả năng về trí tuệ.
    Từ đồng nghĩa:gift
  2. Tài sản hoặc quỹ được đầu tư để hỗ trợ và mang lại lợi ích cho một cá nhân hoặc tổ chức phi lợi nhuận.
    Property or funds invested for the support and benefit of a person or not-for-profit institution.
    Not content with the natural neglect into which Sight Recognition was falling, they began boldly to demand the legal prohibition of all "monopolizing and aristocratic Arts" and the consequent abolition of all endowments for the studies of Sight Recognition, Mathematics, and Feeling.
    Không hài lòng với sự lơ là tự nhiên mà Công nhận Thị giác đang rơi vào, họ bắt đầu mạnh dạn yêu cầu luật pháp cấm tất cả "nghệ thuật độc quyền và quý tộc" và do đó bãi bỏ tất cả các khoản tài trợ cho các nghiên cứu về Nhận biết Thị giác, Toán học và Cảm giác.
    Từ đồng nghĩa:gift
  3. (bảo hiểm) Nguồn tài trợ đảm bảo hoặc nguồn tài trợ thuần túy.
    (insurance) Endowment assurance or pure endowment.
    Từ đồng nghĩa:gift
  4. (Đạo Mặc Môn) Một buổi lễ được thiết kế để chuẩn bị cho những người tham gia đảm nhận vai trò của họ ở thế giới bên kia.
    (Mormonism) A ceremony designed to prepare participants for their role in the afterlife.
    Từ đồng nghĩa:gift
🎬 Nghe “endowment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish