engross

/ɪnˈgroʊs/
động từ
  • Làm mê mải (ai); thu hút (sự chú ý).
  • Chiếm, choán hết (thì giờ).
  • Chiếm vai trò chủ yếu (trong chuyện trò).
  • Chép (một tài liệu) bằng chữ to.
  • Mua toàn bộ (thóc... để lũng đoạn thị trường).
  • Thảo (một tài liệu, dưới hình thức pháp lý).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, nay là luật) Viết (một tài liệu) bằng chữ lớn, thẩm mỹ và dễ đọc; để tạo một bản sao cuối cùng của.
    (transitive, now law) To write (a document) in large, aesthetic, and legible lettering; to make a finalized copy of.
  2. (chuyển tiếp, kinh doanh, lỗi thời) Mua sỉ, đặc biệt là mua toàn bộ nguồn cung cấp (một mặt hàng, v.v.).
    (transitive, business, obsolete) To buy up wholesale, especially to buy the whole supply of (a commodity etc.).
    Từ đồng nghĩa:corner the market
  3. (thông tục) Độc quyền; tập trung (cái gì đó) vào quyền sở hữu duy nhất của ai đó, đặc biệt là không công bằng.
    (transitive) To monopolize; to concentrate (something) in the single possession of someone, especially unfairly.
  4. (ngoại động) Thu hút hoàn toàn sự chú ý của; để tham gia.
    (transitive) To completely engage the attention of; to involve.
    She seems to be completely engrossed in that book.
    Cô ấy dường như hoàn toàn say mê với cuốn sách đó.
    Từ đồng nghĩa:enwrapwrap
🎬 Nghe “engross” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish