eviscerate

/ɪˈvɪsəˌreɪt/
động từ
  • Moi ruột.
  • Moi mất (tước mất) những phần cốt yếu.
Động từ
  1. (thông tục) moi ruột; để loại bỏ nội tạng.
    (transitive) To disembowel; to remove the viscera.
    Từ đồng nghĩa:exenterate
  2. (thông tục) Phá hủy hoặc làm cho không hiệu quả hoặc vô nghĩa.
    (transitive) To destroy or make ineffectual or meaningless.
    Từ đồng nghĩa:exenterate
  3. (ngoại động) Để khơi gợi bản chất của.
    (transitive) To elicit the essence of.
    Từ đồng nghĩa:exenterate
  4. (thông tục, phẫu thuật) Cắt bỏ một bộ phận cơ thể hoặc những thứ bên trong nó.
    (transitive, surgery) To remove a bodily organ or its contents.
    Từ đồng nghĩa:exenterate
🎬 Nghe “eviscerate” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish