expecting

/ɪkˈspɛkt/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của expect.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ mong đợi
    present participle and gerund of expect
Tính từ
  1. (không thể so sánh) Của một người phụ nữ, một con vật cái, hoặc một cặp vợ chồng sắp sinh con; có thai.
    (not comparable) Of a woman, female animal, or couple, in expectation of giving birth; pregnant.
    The expecting mother is enthusiastic about learning childcare.
    Bà mẹ tương lai rất nhiệt tình học cách chăm sóc trẻ.
  2. Mong đợi.
    Expectant.
Danh từ
  1. Quá trình mà ai đó mong đợi một điều gì đó.
    The process by which somebody expects something.
🎬 Nghe “expecting” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish