feels

/ˈfiːl/
Danh từ
  1. (cổ) số nhiều của cảm giác, nhận thức giác quan chủ yếu hoặc chỉ liên quan đến xúc giác
    (archaic) plural of feel, sensory perceptions that mainly or solely involve the sense of touch
  2. (thông tục) Cảm giác; cảm xúc; đặc biệt là tình cảm dịu dàng.
    (colloquial) Feelings; emotions; especially, tender sentiment.
    hit me right in the feels
    đánh tôi đúng vào cảm giác
    Từ đồng nghĩa:fee-fees
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn biểu thị cảm xúc
    third-person singular simple present indicative of feel
Tính từ
  1. (thông tục) Từ đồng nghĩa với cảm xúc.
    (colloquial) Synonym of emotional.
    Từ đồng nghĩa:emotional

Chưa có góp ý cho “feels”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “feels” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish