attractive
/əˈtræktɪv/tính từ
- Hút.
- Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.
Tính từ
- Gây ra sự hấp dẫn; có tính chất thu hút bằng sức mạnh vốn có.Causing attraction; having the quality of attracting by inherent force.
- Có sức quyến rũ hay quyến rũ bởi những phẩm chất dễ chịu; hấp dẫn.Having the power of charming or alluring by agreeable qualities; enticing.That's a very attractive offer.Đó là một lời đề nghị rất hấp dẫn.
- Làm hài lòng hoặc hấp dẫn các giác quan, đặc biệt là đối với một đối tượng lãng mạn tiềm năng.Pleasing or appealing to the senses, especially of a potential romantic partner.He is an attractive fellow with a trim figure.Anh ấy là một người hấp dẫn với thân hình cân đối.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “attractive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish