attractive

/əˈtræktɪv/
tính từ
  • Hút.
  • Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên.
Tính từ
  1. Gây ra sự hấp dẫn; có tính chất thu hút bằng sức mạnh vốn có.
    Causing attraction; having the quality of attracting by inherent force.
  2. Có sức quyến rũ hay quyến rũ bởi những phẩm chất dễ chịu; hấp dẫn.
    Having the power of charming or alluring by agreeable qualities; enticing.
    That's a very attractive offer.
    Đó là một lời đề nghị rất hấp dẫn.
  3. Làm hài lòng hoặc hấp dẫn các giác quan, đặc biệt là đối với một đối tượng lãng mạn tiềm năng.
    Pleasing or appealing to the senses, especially of a potential romantic partner.
    He is an attractive fellow with a trim figure.
    Anh ấy là một người hấp dẫn với thân hình cân đối.
🎬 Nghe “attractive” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish