gaseous

/ˈgæʃəs/
tính từ
  • Thể khí.
Tính từ
  1. Liên quan đến hoặc tồn tại dưới dạng khí (vật chất ở trạng thái trung gian giữa chất lỏng và plasma).
    Relating to, or existing as gas (matter in an intermediate state between liquid and plasma).
    gaseous state
    trạng thái khí
  2. Của chất lỏng chứa bong bóng: dạng khí.
    Of a liquid containing bubbles: gassy.
  3. Thiếu chất, độ rắn chắc; mong manh.
    Lacking substance or solidity; tenuous.
    Her gaseous explanations left everyone confused.
    Lời giải thích khí phách của cô khiến mọi người bối rối.
🎬 Nghe “gaseous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish