gibbous

/ˈgi-bəs/
tính từ
  • U lên, lồi; có bướu.
  • Gù (lưng).
  • Khuyết (trăng).
Tính từ
  1. Cong hoặc phồng ra ngoài.
    Curved or bulged outward.
  2. (thiên văn học, của một thiên thể) Có hơn một nửa (nhưng không phải toàn bộ) đĩa của nó được chiếu sáng.
    (astronomy, of a celestial body) Having more than half (but not the whole) of its disc illuminated.
  3. Gù lưng.
    Humpbacked.
🎬 Nghe “gibbous” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish