grub

/ˈgrʌb/
danh từ
  • Ấu trùng, con giòi.
  • Thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy.
  • Văn sĩ, viết thuê.
  • Người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy.
  • Người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc.
  • Quả bóng ném sát đất (crikê).
  • Học sinh học gạo.
động từ
  • Xới đất, bới đất.
  • Xới bới (khoai... ), nhổ (cổ).
  • Lục tím.
  • Vất vả, khó nhọc.
  • Cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt.
Danh từ
  1. (đếm được) Côn trùng, đặc biệt là bọ cánh cứng, đang ở giai đoạn chưa trưởng thành trong vòng đời của nó.
    (countable) An insect, especially a beetle, at an immature stage of its life cycle.
    Từ đồng nghĩa:larva
  2. (không đếm được, từ lóng) Đồ ăn.
    (uncountable, slang) Food.
    pub grub
    quán rượu
  3. (Úc, lóng) Kẻ bẩn thỉu.
    (Australia, slang) A dirty person.
  4. (Úc, lóng) Kẻ hèn hạ; một cuộc sống thấp kém.
    (Australia, slang) A despicable person; a lowlife.
Động từ
  1. (thông tục) Nhặt rác hoặc tìm kiếm theo một cách nào đó, điển hình là để kiếm thức ăn.
    (transitive) To scavenge or in some way scrounge, typically for food.
  2. (ambitransitive) Đào; đào tận gốc rễ; nhổ tận gốc bằng cách đào bới; thường theo sau lên.
    (ambitransitive) To dig; to dig up by the roots; to root out by digging; often followed by up.
    to grub up trees, rushes, or sedge
    nhổ cây, bấc hoặc cói
  3. (từ lóng, ngày tháng, ngoại động) Cung cấp thực phẩm.
    (slang, dated, transitive) To supply with food.
  4. (từ lóng, ngày tháng) Đi ăn.
    (slang, dated) To eat.
🎬 Nghe “grub” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish