handfast

/ˈhan(d)-ˌfast/
danh từ
  • Sự đính hôn.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Sự nắm giữ, nắm giữ; quyền giám hộ, quyền giam giữ.
    (obsolete) A hold, grasp; custody, power of confining or keeping.
  2. (lỗi thời) Hợp đồng, thỏa thuận, giao ước; đặc biệt là đính hôn, đính hôn.
    (obsolete) A contract, agreement, covenant; specifically betrothal, espousal.
Động từ
  1. (thông tục) Cầm cố; để ràng buộc.
    (transitive) To pledge; to bind.
  2. (chuyển tiếp, Scotland, cổ xưa hoặc lịch sử ngoại trừ Wicca) Hứa hôn bằng cách chung tay, để có thể chung sống trước khi cử hành hôn lễ; kết hôn tạm thời.
    (transitive, Scotland, archaic or historical except Wicca) To betroth by joining hands, in order to allow for cohabitation before the celebration of marriage; to marry provisionally.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Nhanh theo hợp đồng; đính hôn bằng cách chung tay.
    (obsolete) Fast by contract; betrothed by joining hands.
  2. (hiếm) Mạnh mẽ; kiên định.
    (rare) Strong; steadfast.
🎬 Nghe “handfast” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish