having

/ˈhæv/
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của có
    present participle and gerund of have
Danh từ
  1. Hành vi chiếm hữu; quyền sở hữu.
    The act of possessing; ownership.
  2. Một cái gì đó thuộc sở hữu; chiếm hữu; hàng hóa; tài sản.
    Something owned; possession; goods; estate.
  3. (từ cũ) Hành vi của một người.
    (obsolete) A person's behaviour.
  4. (lỗi thời, Scotland, chủ yếu ở số nhiều) Cách cư xử tốt.
    (obsolete, Scotland, chiefly in the plural) Good manners.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Sự nắm bắt; tham.
    (obsolete) Grasping; greedy.
🎬 Nghe “having” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish