having
/ˈhæv/Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của cópresent participle and gerund of have
Danh từ
- Hành vi chiếm hữu; quyền sở hữu.The act of possessing; ownership.
- Một cái gì đó thuộc sở hữu; chiếm hữu; hàng hóa; tài sản.Something owned; possession; goods; estate.
- (từ cũ) Hành vi của một người.(obsolete) A person's behaviour.
- (lỗi thời, Scotland, chủ yếu ở số nhiều) Cách cư xử tốt.(obsolete, Scotland, chiefly in the plural) Good manners.
Tính từ
- (lỗi thời) Sự nắm bắt; tham.(obsolete) Grasping; greedy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “having” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish