have to
/ˈhæv/động từ
- Phải, có bổn phận phải, bắt buộc phải.
Động từ
- Phải; cần phải ; được thúc giục; được yêu cầu; biểu thị nghĩa vụ.Must; need to; to be urged to; to be required to; indicates obligation.You have to wear a seat belt.Bạn phải thắt dây an toàn.
- (với be) Phải; diễn đạt một kết luận logic.(with be) Must; expresses a logical conclusion.that has to be the postman; it has to be an electrical faultđó phải là người đưa thư; chắc là lỗi điện
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “have to” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish