hurl

/ˈhɚrəl/
danh từ
  • Sự ném mạnh, cái ném mạnh, cái phóng mạnh.
  • Sự lật nhào, sự lật đổ.
  • Sự chuyên chở bằng xe; cuộc đi bằng xe.
động từ
  • Ném mạnh, phóng lao.
  • Lật nhào, lật đổ.
  • Chuyên chở bằng xe.
Động từ
  1. (thông tục) Ném (vật gì đó) bằng vũ lực.
    (transitive) To throw (something) with force.
    Từ đồng nghĩa:chuckflingbungcastchunk
  2. (ngoại động) Nói ra (lời nói gay gắt hoặc xúc phạm), đặc biệt là vào mục tiêu của nó.
    (transitive) To utter (harsh or derogatory speech), especially at its target.
    The gangs hurled abuse at each other.
    Các băng đảng lao vào chửi bới nhau.
  3. (Nội động) Tham gia môn thể thao vượt rào.
    (intransitive) To participate in the sport of hurling.
  4. (nội động từ, tiếng lóng) Nôn mửa.
    (intransitive, slang) To vomit.
Danh từ
  1. (đếm được) Cú ném, đặc biệt là cú ném bạo lực; một cú ném.
    (countable) A throw, especially a violent throw; a fling.
    He managed a hurl of 50.3 metres.
    Anh ấy đã vượt qua được độ cao 50,3 mét.
  2. (Từ lóng) Hành động nôn mửa.
    (slang) The act of vomiting.
    Open the window! I've gotta take a hurl.
    Mở cửa sổ! Tôi phải đi nhanh thôi.
  3. (từ lóng, không đếm được) Nôn mửa.
    (slang, uncountable) Vomit.
    WAYNE: What I'd really like to do is something extraordinary. Something big. […] But I'll probably end up working at Great America, mopping up hurl and lung butter.
    WAYNE: Điều tôi thực sự muốn làm là điều gì đó phi thường. Một cái gì đó lớn lao. […] Nhưng có lẽ tôi sẽ làm việc ở Great America, dọn dẹp phế liệu và phế liệu.
  4. (vượt rào, đếm được) Hành động đánh sliotar bằng cú vượt rào.
    (hurling, countable) The act of hitting the sliotar with the hurley.
🎬 Nghe “hurl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish